Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 3 - Chủ đề 3: Phương trình chứa trị tuyệt đối. Chứa ẩn ở mẫu - Dạng 2: Phương trình chứa một giá trị tuyệt đối - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 3 - Chủ đề 3: Phương trình chứa trị tuyệt đối. Chứa ẩn ở mẫu - Dạng 2: Phương trình chứa một giá trị tuyệt đối - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
trac_nghiem_dai_so_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_c.doc
Nội dung text: Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 3 - Chủ đề 3: Phương trình chứa trị tuyệt đối. Chứa ẩn ở mẫu - Dạng 2: Phương trình chứa một giá trị tuyệt đối - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
- Cõu 732. [0D3-3.2-2] Phương trỡnh 3x 5 3 cú tập nghiệm là : 23 17 14 14 A. S . B. S . C. S . D. S . 3 3 3 3 Lời giải Chọn C 5 Đk: 3x 5 0 x 3 14 3x 5 3 3x 5 9 x thoả món điều kiện. 3 Cõu 744. [0D3-3.2-2] Nghiệm của phương trỡnh 2 x2 x 1 2 3x là: 16 16 A. x 0; x 1 . B. x 0; x . C. x 0 . D. x . 5 5 Lời giải ChọnC 2 2 3x 0 2 x 2 x 3 2 x x 1 2 3x 2 2 3 x 0. 4 x x 1 2 3x 2 16 5x 16x 0 x 0; x 5 Cõu 5256. [0D3-3.2-2] Phương trỡnh 2x- 4 - 2x + 4 = 0 cú bao nhiờu nghiệm? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vụ số. Lời giải Chọn D Ta cú: ộ2x- 4 = 2x- 4 ùỡ x ³ 2 2x- 4 - 2x + 4 = 0 Û 2x- 4 = 2x- 4 Û 2x- 4 ³ 0 ầ ờ Û ớù Û x ³ 2 . ởờ2x- 4 = 4- 2x ợù x ẻ Ă Cõu 5259. [0D3-3.2-2] Tập nghiệm của phương trỡnh: x- 2 = 2x- 1là: A. S = {- 1;1}. B. S = {- 1} . C. S = {1}. D. S = {0}. Lời giải Chọn C ộx- 2 = 2x- 1 1 ộx = - 1 (l) Ta cú x- 2 = 2x- 1 Û 2x- 1³ 0 ầ ờ Û x ³ ầ ờ ờ - = - ờ ởx 2 1 2x 2 ởờx = 1 (n) Vậy S = {1} Cõu 17. [0D3-3.2-2] Số nghiệm của phương trỡnh 2x 6 2x 6 0 là: A. Vụ số. B. 1. C. 0 . D. 2 . Lời giải Chọn A 2x 6 2x 6 x Ă Phương trỡnh tương đương 2x 6 2x 6 2x 6 2x 6 x 3 Vậy phương trỡnh cú vụ số nghiệm. x- 3 x- 3 Cõu 5295. [0D3-3.2-2] Tập nghiệm T của phương trỡnh: = là: x- 4 x- 4
- A. T = [3;+ Ơ ). B. T = [4;+ Ơ ). C. (4;+ Ơ ). D. T = ặ. Lời giải Chọn C Điều kiện: x > 4 Phương trỡnh thành ộx- 3 = x- 3 ộ0x = 0 (ld) x- 3 = x- 3 Û x- 3³ 0ầờ Û x ³ 3ầờ Û x ³ 3. ờ ờ ởx- 3 = 3- x ởx = 3 Vậy T = (4;+ Ơ ). CHUYấN ĐỀ 4 HỆ PHƯƠNG TRèNH Cõu 5456. [0D3-3.2-2] Tập nghiệm S của phương trỡnh 3x 2 3 2x là: A. S 1;1. B. S 1. C. S 1. D. S 0. Lời giải. Chọn A 3 2x 0 2 2 3x 2 3 2x Phương trỡnh 3 3 x x 2 2 x 1 S 1;1. 2 2 2 9x 12x 4 4x 12x 9 5x 5 Cõu 5457. [0D3-3.2-2] Phương trỡnh 2x 4 2x 4 0 cú bao nhiờu nghiệm? A. 0. B. 1. C. 2. D. Vụ số. Lời giải. Chọn D 2x 4 0 Phương trỡnh 2x 4 2x 4 x 2. 2x 4 2x 4 Do đú, phương trỡnh cú vụ số nghiệm. Cõu 5458. [0D3-3.2-2] Tập nghiệm S của phương trỡnh 2x 1 x 3 là: 4 4 A. S . B. S . C. S 2; . D. S 2. 3 3 Lời giải. Chọn B x 3 x 3 0 x 3 4 Phương trỡnh 2 2 x x 2x 1 x 3 3x2 2x 8 0 3 x 2 S . Cõu 5459. [0D3-3.2-2] Tổng cỏc nghiệm của phương trỡnh x2 5x 4 x 4 bằng:
- A. 12. B. 6. C. 6. D. 12. Lời giải. Chọn B x 4 0 x 4 Phương trỡnh 2 2 2 2 2 2 x 5x 4 x 4 x 5x 4 x 4 0 x 4 x 4 x 0 x 4 2 x 6x 8 0 x 2, x 4 x 2 x2 6x 8 x2 4x 0 2 x 4x 0 x 0, x 4 x 4 0 2 4 6. 2 Cõu 5460. [0D3-3.2-2] Gọi x1, x2 x1 x2 là hai nghiệm của phương trỡnh x 4x 5 4x 17 . P x2 x . Tớnh giỏ trị biểu thức 1 2 A. P 16. B. P 58. C. P 28. D. P 22. Lời giải. Chọn C 4x 17 0 2 2 x2 4x 5 4x 17 Phương trỡnh 17 17 x x 4 4 2 2 2 x2 8x 12 x2 22 0 x 4x 5 4x 17 17 17 x x 4 4 x 6 2 2 P 22 6 28. x 8x 12 0 x 2 x 6 x 22 x2 22 0 x 22 x 3 x 3 Cõu 4: [0D3-3.2-2] Tập nghiệm của phương trỡnh là x 2 x 2 A. 3; . B. 3; . C. 3 . D. 2; . Lời giải Chọn B Điều kiện: x 2. x 3 x 3 Với x 3 ta cú: x 3 x 3 x 3 x 3. luụn đỳng x 3. x 2 x 2 x 3 x 3 Với 3 x 2 ta cú: x 3 x 3 x 3 x 3 x 3. loại do điều x 2 x 2 kiện.
- Vậy bất phương trỡnh đó cho cú tập nghiệm là: S 3; . 6 x 2x 3 Cõu 7: [0D3-3.2-2] Phương trỡnh cú bao nhiờu nghiệm? 1 4x 1 4x A. 0 . B. 1. C. 2 . D. nhiều hơn 2 . Lời giải Chọn A 6 x 2x 3 1 4x 0 * 1 4x 1 4x 6 x 2x 3 Phương trỡnh 6 x 2x 3 cú phương trỡnh hệ quả là 2 2 6 x 2x 3 x 1 6 x 2x 3 . 6 x 2x 3 x 9 Giỏ trị x 1khụng thỏa món điều kiện * Giỏ trị x 9 khụng thỏa món phương trỡnh 6 x 2x 3. Phương trỡnh đó cho vụ nghiệm. Cõu 20: [0D3-3.2-2] Hai đẳng thức: 2x 3 2x 3 , 3x 8 8 3x cựng xảy ra khi và chỉ khi: 8 2 3 8 8 3 A. x . B. x . C. x . D. x . 3 3 2 3 3 2 Lời giải Chọn B 3 2x 3 2x 3 x . 2 8 3x 8 8 3x x . 3 3 8 Yờu cầu bài toỏn x . 2 3 3 x 2x 3 Cõu 37: [0D3-3.2-2] Số nghiệm của phương trỡnh là bao nhiờu? 1 2x 1 2x A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Nhiều hơn 2. Lời giải Chọn B 1 Điều kiện 1 2x 0 x . 2 2x 3 0 3 x 2x 3 3 x 2x 3 3 x 2x 3 . 1 2x 1 2x 3 x 2x 3
- 3 x 2 x 0 x 0 t / m . x 6 L KL: x 0 là nghiệm của phương trỡnh. 1 x x 1 Cõu 38: [0D3-3.2-2] Tập nghiệm của phương trỡnh là: x 2 x 2 A. 1; . B. 2; . C. 2; . D. 1; \ 2 . Lời giải Chọn C Điều kiện: x 2 x 1 0 1 x x 1 1 x x 1 1 x x 1. x 2 x 2 1 x 1 x x 1 x 1 x 1. 1 x 1 x KL: x 2 là nghiệm của bất phương trỡnh.