Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 4 - Chủ đề 4: Dấu của nhị thức bậc nhất - Dạng 3: Xét dấu biểu thức nhờ dấu của các nhị thức bậc nhất - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

doc 4 trang xuanthu 80
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 4 - Chủ đề 4: Dấu của nhị thức bậc nhất - Dạng 3: Xét dấu biểu thức nhờ dấu của các nhị thức bậc nhất - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctrac_nghiem_dai_so_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_c.doc

Nội dung text: Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 4 - Chủ đề 4: Dấu của nhị thức bậc nhất - Dạng 3: Xét dấu biểu thức nhờ dấu của các nhị thức bậc nhất - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

  1. Câu 911. [0D4-4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x 3 0 là A. 3; 1 . B.  3;1. C. ; 3 . D. ( ; 3) [1; ) . Lời giải Chọn B Lập bảng xét dấu biểu thức x 1, x 3 và x 1 x 3 . Suy ra tập nghiệm cần tìm là  3;1 4x 1 Câu 913. [0D4-4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình 3 là 3x 1 4 1 4 1 4 4 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 5 3 5 3 5 5 Lời giải Chọn A 1 4x 1 4x 1 5x 4 ĐK x . Ta có 3 3 0 0 3 3x 1 3x 1 3x 1 5x 4 4 1 Lập bảng xét dấu biểu thức . Suy ra tập nghiệm cần tìm là ; 3x 1 5 3 x 1 x 5 Câu 914. [0D4-4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình là x 1 x 1 A. 1; . B. ; 1  1;3 . C. 3;5  6;16 . D. 6;4 . Lời giải Chọn B ĐK x 1. x 1 x 5 x 1 x 5 2x 6 Ta có 0 0 . Lập bảng xét dấu biểu thức x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 2x 6 . Từ đó suy ra tập nghiệm bpt đã cho là ; 1  1;3 x 1 x 1 x 2 Câu 915. [0D4-4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình 0 là x 5 A.  2;5 . B. 2;5 . C. 2;5 . D.  2;5 . Lời giải Chọn D x 2 ĐK x 5 . Lập bảng xét dấu biểu thức , ta được tập nghiệm bpt đã cho là  2;5 x 5 1 1 Câu 917. [0D4-4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình là x 1 x 1 A. ¡ . B.  . C. 1;1 . D. 0;1 . Lời giải Chọn B
  2. 1 1 1 1 2 ĐK x 1. Ta có 0 0 . Lập bảng xét dấu x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 2 , suy ra tập nghiệm cần tìm là 1;1 . x 1 x 1 4 Câu 918. [0D4-4.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 là x 3 A. ; 3  1; . B. 3; 1 . C.  1; . D. ; 1 . Lời giải Chọn A ĐK x 3 . 4 4 2 2x Ta có 2 2 0 0 x ; 3  1; x 3 x 3 x 3 2 Câu 4. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x 1 âm? 1 x A. ; 1 . B. ; 1  1; . C. 1; . D. 1;1 . Lời giải Chọn B 2 2 1 x x 1 x 1 1 0 0 0 . 1 x 1 x 1 x x 1 Câu 5. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x x 1 x 3 không âm? A. 3,1 . B.  3,1 . C. , 31, . D. , 3 1, . Lời giải Chọn C Ta có x 1 x 3 0 , 31, 4x 1 Câu 6. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x 3 không dương? 3x 1 4 1 4 1 4 4 A. , B. , C. , . D. , . 5 3 5 3 5 5 Lời giải Chọn B 4x 1 5x 4 4 1 Ta có 3 0 0 x . 3x 1 3x 1 5 3 4 Câu 7. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x 2 không dương? x 3 A. , 3  1, . B. 3, 1. C.  1, . D. , 1. Lời giải Chọn A 4 2x 2 x 3 Ta có 2 0 0 . x 3 x 3 x 1
  3. 2 x Câu 10. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x không âm? 2x 1 1 1 A. S ;2 . B. S ;  2; . 2 2 1 1 C. S ; 2; . D. S ;2 . 2 2 Lời giải Chọn D Ta có 2 x 0 x 2 1 2x 1 0 x 2 + Xét dấu f x : 1 + Vậy f x 0 khi x ;2 . 2 x 2 Câu 23. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x không x 5 dương A.  2,5 . B. 2,5 C. 2,5. D.  2,5 . Lời giải Chọn D x 2 Ta có 0 2 x 5 . x 5 1 1 Câu 24. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x luôn x 1 x 1 âm A. ¡ . B.  . C. 1,1 . D. Một đáp số khác. Lời giải Chọn C 1 1 1 1 2 Ta có 0 0 1 x 1. x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 Vậy x 1,1 . x 5 Câu 31. [0D4-4.3-2] Tìm số nguyên nhỏ nhất của x để f x luôn dương x 7 x 2 A. x –3. B. x 4. C. x –5. D. x –6. Lời giải Chọn D
  4. x 5 – Lập bảng xét dấu f x (x 7)(x 2) – Suy ra x 7; 2  5; – Vậy x 6 x 1 x 2 Câu 34. [0D4-4.3-2] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x không âm? x 2 x 1 1 1 1 A. 2; . B. 2; . C. 2;  1; . D. ; 2  ;1 . 2 2 2 Lời giải Chọn D Đkxđ: x 2; x 1. 2 2 x 1 x 2 x 1 x 2 6x 3 YCBT 0 0 0 . x 2 x 1 x 1 x 2 x 1 x 2 1 Cho 6x 3 0 x . 2 x 1 Cho x 1 x 2 0 . x 2 Bảng xét dấu 1 Căn cứ bảng xét dấu ta được x ; 2  ;1 . 2