Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 4 - Chủ đề 6: Dấu của tam thức bậc hai - Dạng 2: Xét dấu, bảng xét dấu của 1 tam thức bậc 2 - Mức độ 1 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 4 - Chủ đề 6: Dấu của tam thức bậc hai - Dạng 2: Xét dấu, bảng xét dấu của 1 tam thức bậc 2 - Mức độ 1 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
trac_nghiem_dai_so_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_c.doc
Nội dung text: Trắc nghiệm Đại số Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 4 - Chủ đề 6: Dấu của tam thức bậc hai - Dạng 2: Xét dấu, bảng xét dấu của 1 tam thức bậc 2 - Mức độ 1 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
- Câu 20. [0D4-6.2-1] Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x2 x 6 ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C 2 x 2 Ta có x x 6 0 và a 1 0 . x 3 Câu 21. [0D4-6.2-1] Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x2 6x 9 ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn D Ta có x2 6x 9 0 x 3 và a 1 0 . Câu 22. [0D4-6.2-1] Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x2 12x 36? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có x2 12x 36 0 x 6 và a 1 0 . Câu 14. [0D4-6.2-1] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x x2 2x 3 luôn dương? A. . B. ¡ . C. ; 1 3; . D. 1;3 . Lời giải
- Chọn B 2 Ta có x2 2x 3 x 1 2 2,x ¡ .Vậy x ¡ . Câu 15. [0D4-6.2-1] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 9 6x luôn dương? A. ¡ \ 3. B. ¡ . C. 3; . D. ;3 . Lời giải Chọn A Ta có x2 9 6x 0 x 3 2 0 x 3 . Vậy x ¡ \ 3 . Câu 20. [0D4-6.2-1] Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 6x 8 không dương? A. 2;3 . B. ;24; . C. 2;4 . D. 1;4. Lời giải Chọn C Để f x không dương thì x2 6x 8 0 x 2 x 4 0 Lập bảng xét dấu f x ta thấy để f x 0 x 2;4 Câu 1347. [0D4-6.2-1] Tam thức y x2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi A. x –3 hoặc x –1. B. x –1 hoặc x 3. C. x –2 hoặc x 6 . D. –1 x 3. Lời giải Chọn B x2 2x 3 0 x 1 x 3 0 x 1 hoặc x 3. Câu 1348. [0D4-6.2-1] Tam thức y x2 12x 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. x –13 hoặc x 1. B. x –1 hoặc x 13. C. –13 x 1. D. –1 x 13. Lời giải Chọn D x2 12x 13 0 x 1 x 13 0 1 x 13. Câu 1349. [0D4-6.2-1] Tam thức y x2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. x –4 hoặc x –1. B. x 1 hoặc x 4 . C. –4 x –4 . D. x ¡ . Lời giải Chọn D x2 3x 4 0 x2 3x 4 0 x ¡ . Câu 1350. [0D4-6.2-1] Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x 2 ? A. y x2 5x 6 . B. y 16 x2 . C. y x2 2x 3 . D. y x2 5x 6 . Lời giải Chọn D x2 5x 6 0 2 x 3 . Nên loại.A. 16 x2 0 x 4 hoặc x 4 . Nên loại.B. x2 2x 3 0 x R nên loại.C.
- x2 5x 6 0 x2 5x 6 0 x 2 hoặc x 3. Nên y x2 5x 6 0 x 2. Vậy đáp án là.D. Câu 1482: [0D4-6.2-1] Tam thức y x2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi A. x –3 hoặc x –1.B. x –1 hoặc x 3.C. x –2 hoặc x 6 .D. –1 x 3. Lời giải Chọn B Cách 1: Ta có y x2 2x 3 nhận giá trị dương tức là x2 2x 3 0 x 1 x 3 0 x 1 0 x 3 0 x 3 . Vậy chọn B. x 1 0 x 1 x 3 0 Cách 2: Casio y x2 2x 3 nhận giá trị dương tức là x2 2x 3 0 MODE 1 1 1 Rồi nhập 1 2 3 ; kết quả . Câu 1483: [0D4-6.2-1] Tam thức y x2 12x 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. x –13 hoặc x 1.B. x –1 hoặc x 13.C. –13 x 1. D. –1 x 13. Lời giải Chọn D. Cách 1: y x2 12x 13 nhận giá trị âm tức là x2 12x 13 0 x 1 x 13 0 1 x 13. Vậy chọn.D. Cách 2: Casio: wR1121=p12=p13== . Câu 1484: [0D4-6.2-1] Tam thức y x2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. x –4 hoặc x –1.B. x 1 hoặc x 4 .C. –4 x –4 . D. x ¡ . Lời giải Chọn D 2 2 2 3 9 7 Cách 1: y x 3x 4 nhận giá trị âm khi x 3x 4 0 x 2. x 0 2 4 4
- 2 3 7 x 0,x ¡ . Vậy chọn D. 2 4 Cách 2: Casio wR112p1=p3=p4== ( đúng với tất cả các số thực). Câu 1485: [0D4-6.2-1] Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x 2 ? A. y x2 5x 6 .B. y 16 x2 . C. y x2 2x 3 .D. y x2 5x 6 . Lời giải Chọn D Cách 1: Ta có y x2 5x 6 x 2 x 3 0 2 x 3(loại.A. ); 2 x 4 y 16 x 4 x 4 x 0 (loại B) x 4 2 y x2 2x 3 x 1 2 0,x (loại C) 2 x 2 y x 5x 6 x 2 x 3 0 (Chọn D) x 3 Cách 2: Thay x 0 vào từng đáp án; chỉ có D thỏa mãn 6 0 ( đúng).