Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 1 - Chủ đề 1: Các khái niệm về vectơ - Dạng 2: Đếm số vectơ khác vectơ không - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

doc 2 trang xuanthu 300
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 1 - Chủ đề 1: Các khái niệm về vectơ - Dạng 2: Đếm số vectơ khác vectơ không - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctrac_nghiem_hinh_hoc_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia.doc

Nội dung text: Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 1 - Chủ đề 1: Các khái niệm về vectơ - Dạng 2: Đếm số vectơ khác vectơ không - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

  1. Câu 50. [0H1-1.2-2] Cho hai vectơ khác vectơ - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng phương với cả hai vectơ đó? A. 2 .B. 1.C. không có.D. vô số. Lời giải Chọn C Giả sử tồn tại một vec-tơ c cùng phương với cả hai véc-tơ a, b . Lúc đó tồn tại các số thực h k và k sao cho c ha và c kb . Từ đó suy ra ha kb a b . h Suy ra hai véc-tơ a và b cùng phương. (mâu thuẫn). Chọn C.  Câu 745: [0H1-1.2-2] Cho hình bình hành ABCD . Số vectơ khác 0 , cùng phương với vectơ AB và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCD là A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Lời giải Chọn C.     Các vectơ cùng phường với AB mà thỏa mãn điều kiện đầu bài là: BA, CD , DC . Câu 746: [0H1-1.2-2] Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Số vectơ khác 0 , có điểm đầu điểm cuối là  đỉnh của lục giác hoặc tâm O và cùng phương với vectơ OC là A. 3 . B. 4 . C. 8 . D. 9 . Lời giải Chọn D. A B O F C E D          Các vectơ thỏa mãn là: CO, FO, OF, FC, CF, AB, BA, ED, DE . Câu 759: [0H1-1.2-2] Cho tứ giác ABCD . Số các véctơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là A. .4 B. . 6 C. . 8 D. 12. Lời giải Chọn D. Từ mỗi đỉnh ta có một điểm đầu và ba đỉnh còn lại là ba điểm cuối, vậy tạo nên ba véctơ. Với bốn đỉnh như vậy ta có tất cả 4.3 12 véctơ. Câu 2. [0H1-1.2-2] Cho tam giác ABC , có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C ? A. 3 . B. 6 . C. 4 . D. 9 . Lời giải Chọn B uuur uuur uuur uur uur uuur Đó là các vectơ: AB, BA, BC, CB, CA, AC. .
  2. Câu 3. [0H1-1.2-2]Cho tứ giác ABCD . Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác? A. 4 . B. 6 . C. 8 . D. 12 . Lời giải Chọn D Một vectơ khác vectơ không được xác định bởi 2 điểm phân biệt. Do đó có 12 cách chọn 2 điểm trong 4 điểm của tứ giác (có tính thứ tự các điểm) nên có thể lập được 12 vectơ. Vấn đề 2. HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG . Câu 7. [0H1-1.2-2]Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương uuur với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là: A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 9 . Lời giải Chọn B C B D A O E F uuur uuur uuur uuur uuur uur Đó là các vectơ: AB, BA, DE, ED, FC, CF . Vấn đề 3. HAI VECTƠ BẰNG NHAU .