Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 1 - Chủ đề 5: Hệ trục tọa độ - Dạng 3: Xác định toạ độ điểm, toạ độ vectơ - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 1 - Chủ đề 5: Hệ trục tọa độ - Dạng 3: Xác định toạ độ điểm, toạ độ vectơ - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
trac_nghiem_hinh_hoc_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia.doc
Nội dung text: Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 1 - Chủ đề 5: Hệ trục tọa độ - Dạng 3: Xác định toạ độ điểm, toạ độ vectơ - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
- Câu 8: [0H1-5.3-2] Cho 3 điểm A –4;0 , B –5;0 , C 3;0 . Tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA MB MC 0 . A. –2;0 . B. 2;0 . C. –4;0 . D. –5;0 . Lời giải Chọn A 4 5 3 Ta có M Ox nên M x;0 . Do MA MB MC 0 nên x 2 . 3 Câu 12: [0H1-5.3-2] Cho hình bình hành ABCD biết A( 2;0), B(2;5),C(6;2) . Tọa độ điểm D là A. D(2; 3) .B. D(2;3) .C. D( 2; 3) .D. D( 2;3) . Lời giải Chọn A Gọi D(x; y) . Ta có AD (x 2; y), BC (4; 3) x 2 4 x 2 AD BC D(2; 3) . y 3 y 3 Câu 13: [0H1-5.3-2] Cho ABC với A(2;2) , B(3;3) , C(4;1) . Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành. A. D( 5;2) .B. D(5;2) .C. D(5; 2) . D. D(3;0) . Lời giải Chọn D Gọi D(x; y) . Ta có AD (x 2; y 2), BC (1; 2) x 2 1 x 3 AD BC D(3; 0) . y 2 2 y 0 Câu 17: [0H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC với A(2;2), B(3;3),C(4;1) . Tìm toạ độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành. A. D( 5;2) .B. D(5;2) .C. D(5; 2) . D. D(3;0) . Lời giải Chọn D Gọi D(x; y) . Ta có AD (x 2; y 2), BC (1; 2) x 2 1 x 3 AD BC D(3;0) . y 2 2 y 0 Câu 21: [0H1-5.3-2] Trong hệ trục O,i, j cho 2 vectơ a 3 ; 2 , b i 5 j . Mệnh đề nào sau đây sai ? A. a 3i 2 j . B. b 1; 5 . C. a b 2 ; 7 . D. a b 2 ; 3 . Lời giải Chọn D a 3 ; 2 , b 1 ; 5 a b 4 ; 3 .
- Câu 24: [0H1-5.3-2] Cho u 2i 3 j , v 5i j . Gọi X ;Y là tọa độ của w 2u 3v thì tích XY bằng: A. 57. B. 57 . C. 63. D. 63. Lời giải Chọn A w 2u 3v 2 2i 3 j 3 5i j 19i 3 j . X 19, Y 3 XY 57 . Câu 36: [0H1-5.3-2] Cho ba điểm A 0 ; 1 , B 0 ; 2 ,C 3 ; 0 . Vẽ hình bình hành ABDC . Tìm tọa độ điểm D . A. D 3 ; 3 . B. D 3 ; 3 . C. D 3 ; 3 . D. D 3 ; 3 . Lời giải Chọn B xD 3 0 xD 3 ABDC là hình bình hành CD AB . Vậy D 3 ; 3 . yD 0 3 yD 3 Câu 40: [0H1-5.3-2] Cho hai điểm A xA ; yA , B xB ; yB . Tọa độ của điểm M mà MA kMB k 1 là: x k.x x x x k.x x A B x A B x A B M 1 k M 1 k M 1 k A. . B. . C. . D. y k.y y y y k.y y A B y A B y A B M 1 k M 1 k M 1 k x k.x x A B M 1 k . y k.y y A B M 1 k Lời giải Chọn C xA k.xB xM xA xM k xB xM 1 k MA kMB . y y k y y y k.y A M B M y A B M 1 k Câu 41: [0H1-5.3-2] Cho hai điểm M 1 ; 6 và N 6 ; 3 . Tìm điểm P mà PM 2PN . A. P 11; 0 . B. P 6; 5 . C. P 2; 4 . D. P 0; 11 . Lời giải Chọn A 1 2.6 x 11 P 1 2 PM 2PN P 11 ; 0 . 6 2.3 y 0 P 1 2 Câu 45: [0H1-5.3-2] Cho 3 điểm A 3; 5 , B 6; 4 , C 5; 7 . Tìm tọa độ điểm D biết CD AB .
- A. D 4; 2 . B. D 8; 6 . C. D 4; 3 . D. D 6; 8 . Lời giải Chọn B xD xC xB xA xD xC xB xA 5 6 3 8 Ta có CD AB D 8; 6 . yD yC yB yA yD yC yB yA 7 4 5 6 Câu 50: [0H1-5.3-2] Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;3 , B 4;9 . Tìm điểm C đối xứng của A qua B . A. C 7;15 . B. C 6;14 . C. C 5;12 . D. C 15;7 . Lời giải Chọn A C đối xứng của với A qua B B là trung điểm của AC . 2xB xA xC xC 2xB xA xC 2.4 1 7 Tọa độ của B là C 7; 15 .Câu 763: 2yB yA yC yC 2yB yA yC 2.9 3 15 A 3; 2 B 5;4 1 AB nAC n [0H1-5.3-2] Cho , và C ;0 . Ta có thì giá trị là: 3 A. n 3. B. n 3. C. n 2 D. n 4. Lời giải. Chọn A. 8 Ta có : AB 8;6 , AC ;2 AB 3AC . 3 A 5;6 B 4; 1 C 4;3 Câu 765: [0H1-5.3-2] Cho tam giác ABC với , và . Tìm D để ABCD là hình bình hành: A. D 3;10 . B. D 3; 10 . C. D 3;10 . D. D 3; 10 . Lời giải. Chọn A. Gọi D x, y là điểm cần tìm Ta có : AB 1; 7 , DC 4 x;3 y 4 x 1 Để ABCD là hình bình hành AB DC D 3;10 . 3 y 7 A 2;0 B 0; 1 C 4;4 Câu 776: [0H1-5.3-2] Cho hình bình hành ABCD có ; , . Toạ độ đỉnh D là: A. D 2;3 . B. D 6;3 . C. D 6;5 D. D 2;5 . Lời giải. Chọn D. Gọi D x, y là điểm cần tìm Ta có : AB 2; 1 , DC 4 x;4 y
- 4 x 2 Để ABCD là hình bình hành AB DC D 2;5 . 4 y 1 Câu 777: [0H1-5.3-2] Cho tam giác. ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm BC ,CA , AB . Biết A 1;3 , B 3;3 , C 8;0 . Giá trị của xM xN xP bằng: A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 6 . Lời giải. Chọn D. 5 Ta có : M là trung điểm BC x M 2 9 N là trung điểm AC x N 2 P là trung điểm AB xP 1 5 9 x x x 1 6 M N P 2 2 A 1;1 B 1;2 C 0;1 Câu 778: [0H1-5.3-2] Cho hình bình hành ABCD . Biết , , . Tọa độ điểm D là: A. 2;0 . B. 2;0 C. 2;2 . D. 2; 2 Lời giải. Chọn A. Gọi D x, y là điểm cần tìm Ta có : AB 2;1 , DC x;1 y x 2 Để ABCD là hình bình hành AB DC D 2;0 . 1 y 1 Câu 6. [0H1-5.3-2]Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A 1;3 , B 2;0 ,C 6;2 . Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành. A. 9; 1 .B. 3;5 .C. 5;3 . D. 1;9 . Lời giải Chọn B ABCD là hình bình hành khi AB DC . Ta có AB 3; 3 , DC 6 x;2 y , D x; y . 6 x 3 x 3 Nên AB DC D 3;5 . 2 y 3 y 5 Câu 9. [0H1-5.3-2] Cho a 2; 4 , b 5; 3 . Tìm tọa độ của u 2a b A. u 7; 7 . B. u 9; 11 C. u 9; 5 . D. u 1; 5 . Lời giải Chọn B
- Ta có u 2 2; 4 5; 3 9; 11 . Câu 11. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC, C Ox. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB có tung độ khác 0. B. A, B có tung độ khác nhau. C. C có hoành độ khác 0. D. xA xC xB 0. Lời giải Chọn C Ta có OABC là hình bình hành AB OC xC ; 0 . Câu 18. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1; 3 , B 1; 2 , C 2; 1 . Tìm tọa độ của vectơ AB AC ? A. 5; 3 . B. 1; 1 . C. 1; 2 . D. 4; 0 . Lời giải Chọn B Ta có AB AC CB 1; 1 . Câu 23. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho M 3; 4 Gọi M1, M 2 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên Ox,Oy. Khẳng định nào đúng? A. OM1 3. B. OM 2 4. C. OM1 OM 2 3; 4 . D. OM1 OM 2 3; 4 . Lời giải Chọn D Ta có M1 3; 0 , M 2 0; 4 A. Sai vì OM1 3. B. Sai vì OM 2 4. C. Sai vì OM1 OM 2 M 2M1 3; 4 . Câu 24. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có gốc O làm tâm hình vuông và các cạnh của nó song song với các trục tọa độ. Khẳng định nào đúng? A. OA OB AB. B. OA OB, DC cùng hướng. C. xA xC , yA yC . D. xB xC , yB yC . Lời giải Chọn A
- Ta có OA OB CO OB CB AB. (do OA CO ). Câu 25. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 2; 1 , B 0; 3 , C 3; 1 . Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A. 5; 5 . B. 5; 2 . C. 5; 4 . D. 1; 4 . Lời giải Chọn A A B D C Gọi D x; y , ABCD là hình bình hành AD BC x 2; y 1 3; 4 x 2 3 x 5 y 1 4 y 5 Vậy D 5; 5 . Câu 26. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1; 1 , B 3; 2 , C 6; 5 . Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A. 4; 3 . B. 3; 4 . C. 4; 4 . D. 8; 6 . Lời giải Chọn C Gọi D x; y , ABCD là hình bình hành AD BC x 1; y 1 3; 3 . x 1 3 x 4 y 1 3 y 4 Vậy D 4; 4 . Câu 28. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có B 9; 7 , C 11; 1 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tìm tọa độ vectơ MN ? A. 2; 8 . B. 1; 4 . C. 10; 6 . D. 5; 3 . Lời giải Chọn B
- A N M C B 1 1 Ta có MN BC 2; 8 1; 4 . 2 2 Câu 29. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M 2; 3 , N 0; 4 , P 1; 6 lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA, AB . Tìm tọa độ đỉnh A ? A. 1; 5 . B. 3; 1 . C. 2; 7 . D. 1; 10 . Lời giải Chọn B A N P C M B Gọi A x; y . Ta có PA MN x 1; y 6 2; 7 . x 1 2 x 3 . Vậy A 3; 1 y 6 7 y 1 Câu 30. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 6; 1 , B 3; 5 và trọng tâm G 1; 1 . Tìm tọa độ đỉnh C ? A. 6; 3 . B. 6; 3 . C. 6; 3 . D. 3; 6 . Lời giải Chọn C
- 6 3 x 1 3 x 6 Gọi C x; y . Ta có G là trọng tâm 1 5 y y 3 1 3 Vậy C 6; 3 . Câu 32. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2; 2 , B 3; 5 và trọng tâm là gốc O . Tìm tọa độ đỉnh C ? A. 1; 7 . B. 2; 2 . C. 3; 5 . D. 1; 7 . Lời giải Chọn A 2 3 x 0 3 x 1 Gọi C x; y . Ta có O là trọng tâm 2 5 y y 7 0 3 Vậy C 1; 7 . Câu 34. [0H1-5.3-2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho A 2; 5 , B 1; 1 , C 3; 3 . Tìm tọa độ đỉểm E sao cho AE 3AB 2AC A. 3; 3 . B. 3; 3 . C. 3; 3 . D. 2; 3 . Lời giải Chọn C Gọi E x; y . Ta có AE 3AB 2AC AE AB 2 AB AC BE 2CB x 1 4 x 3 x 1; y 1 2 2; 2 y 1 4 y 3 Vậy E 3; 3 .