Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 2 - Chủ đề 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác - Dạng 1: Xác định các yếu tố trong tam giác - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

doc 13 trang xuanthu 100
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 2 - Chủ đề 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác - Dạng 1: Xác định các yếu tố trong tam giác - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctrac_nghiem_hinh_hoc_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia.doc

Nội dung text: Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 2 - Chủ đề 3: Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác - Dạng 1: Xác định các yếu tố trong tam giác - Mức độ 2 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

  1. Câu 1. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có AB 8 cm, AC 18 cm và có diện tích bằng 64 cm2. Giá trị sin A là: 3 3 4 8 A. . B. . C. . D. . 2 8 5 9 Lời giải Chọn D 1 2S 8 Ta có: S AB.AC.sin µA sin µA . 2 AB.AC 9 Câu 2. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có AB 4 cm, BC 7 cm, CA 9 cm. Giá trị cos A là: 2 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 2 Lời giải Chọn A AB2 AC 2 BC 2 2 Ta có: BC 2 AB2 AC 2 2AB.AC.cos µA cos µA . 2AB.AC 3 Câu 3. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R . R Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Khi đó tỉ số bằng: r 2 2 2 1 1 2 A. 1 2 . B. . C. . D. . 2 2 2 Lời giải Chọn A a 2 Giả sử AB AC a BC a 2 R . 2 AB.AC 2a a 2 a2 a Mặt khác S pr r r 2 2 2 2 2 R Suy ra 1 2 . r Câu 4. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có AB 9 cm, AC 12 cm và BC 15 cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác có độ dài là: A. 8 cm. B. 10 cm. C. 9 cm. D. 7,5 cm. Lời giải Chọn D AB2 AC 2 BC 2 92 122 152 Cách 1: Ta có AM 7,5 . 2 4 2 4 BC Cách 2: Tam giác ABC vuông tại A nên AM 7,5 . 2 Câu 5. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có BC a , CA b , AB c và có diện tích S . Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A. 2S . B. 3S . C. 4S . D. 6S . Lời giải
  2. Chọn D 1 Ta có S BC.AC.sin Cµ . 2 1 Ta có S 2BC.3AC.sin Cµ 6S . 2 2 Câu 6. [0H2-3.1-2] Cho tam giác DEF có DE DF 10 cm và EF 12 cm. Gọi I là trung điểm của cạnh EF . Đoạn thẳng DI có độ dài là: A. 6,5 cm. B. 7 cm. C. 8 cm. D. 4 cm. Lời giải Chọn C DE 2 DF 2 EF 2 102 102 122 Cách 1: Ta có DI 8 . 2 4 2 4 Cách 2: Tam giác DIE vuông tại I nên DI DE 2 EI 2 102 62 8 Câu16. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có AB 5, AC 8, µA 60O . Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài cạnh BC ? A. 129 .B. 7 . C. 49 . D. 69 . Lờigiải ChọnC 1 Ta có: BC AB2 AC 2 2AB.AC.cos µA 52 82 2.5.8. 49 7 . 2 Câu17. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có a 14, b 18, c 20 . Kết quả nào sau đây là gần đúng nhất? A. Bµ 42o50' .B. Bµ 60o56' . C. Bµ 119o04' .D. Bµ 90o . Lờigiải ChọnB a2 c2 b2 142 202 182 17 Ta có cos B . 2ac 2.14.20 35 Suy ra: Bµ 60o56' . Câu18. [0H2-3.1-2] Nếu tam giác MNP có MP 5 , PN 8 và M· PN 120o thì độ dài cạnh MN (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là: A.11,4.B.12,4.C.7,0.D.12,0. Lờigiải ChọnA Áp dụng định lí Cô – sin cho tam giác MNP ta có: MN 2 MP2 NP2 2.MP.NP.cos M· PN 52 82 2.5.8.cos120o 129 . Suy ra: MN 11,4 . Câu20. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có BC 10 , µA 30o . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu? 10 A.5.B.10.C. . D.10 3 . 3 Lờigiải ChọnB
  3. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , ta có: BC BC 10 2R R 10 . sin A 2.sin A 2.sin 30o Câu21. [0H2-3.1-2] Tam giác với ba cạnh là 5,12 và 13có diện tích bằng bao nhiêu? A.30.B. 20 2 . C.10 3 . D. 20. Lờigiải ChọnA 5 12 13 Nữa chu vi của tam giác trên là: p 15 . 2 Vậy diện tích của tam giác là: S p( p 5)( p 12)( p 13) 30 (đvdt). Câu22. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh là 6,10,8. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu? A. 3 .B.4. C.2. D.1. Lờigiải ChọnC Gọi p,r lần lượt là nữa chi vi và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đã cho, ta có: 6 8 10 p 12. 2 Diện tích tam giác là S p( p 6)( p 8)( p 10) 24 (đvdt). S 24 Suy ra r 2 . p 12 Câu23. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có Bµ 60O , Cµ 45O , AB 5. Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu? 5 6 A.5 3 .B. 5 2 .C. . D.10. 2 Lờigiải ChọnC Áp dụng định lí Sin cho tam giác ABC ta có: AB AC AB.sin B 5 6 AC . sin C sin B sin C 2 Câu24. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có AB 2 cm, AC 1 cm, µA 60O . Khi đó độ dài cạnh BC là: A.1 cm.B.2 cm. C. 3 cm.D. 5 cm. Lờigiải ChọnC Áp dụng định lí Cô – sin cho tam giác ABC ta có: BC 2 AB2 AC 2 2.AB.AC.cos A 12 22 2.1.2.cos60o 3 . Suy ra: BC 3 (cm). Câu25. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có a 5 cm, b 3 cm, c 5 cm. Khi đó số đo của góc B· AC là: µ o µ o A. µA 45o .B. µA 30o .C. A 60 .D. A 90 . Lờigiải ChọnC
  4. b2 c2 a2 32 52 52 3 Ta có cos B· AC . 2bc 2.3.5 10 Suy ra: B· AC 72o32' µA 60o . Câu26. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có AB 8 cm, BC 10 cm, CA 6 cm. Đường trung tuyến AM của tam giác đó có độ dài bằng: A.4 cm.B.5 cm. C.6 cm. D.7 cm. Lờigiải ChọnB 2(AB2 AC 2 ) BC 2 2(62 82 ) 102 Ta có: AM 2 25 4 4 Vậy AM 5(cm). Câu27. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC vuông tại A có AB 6 cm, BC 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng: A.1 cm.B. 2 cm. C.2 cm. D.3 cm. Lờigiải ChọnC Ta có AC BC 2 AB2 8(cm). 1 Diện tích tam giác ABC là: S AB.AC 24 cm2 2 6 8 10 Nữa chu vi p 12 2 S 24 Suy ra r 2 (cm). p 12 Câu28. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có a 3 cm, b 2 cm, c 1 cm. Đường trung tuyến ma có độ dài là: 3 A.1 cm.B. 1,5 cm. C. cm. D. 2,5 cm. 2 Lờigiải ChọnC 2 2 2 2 12 3 Ta có: 2(b2 c2 ) a2 3 m 2 a 4 4 4 3 Vậy m (cm). a 2 Câu29. [0H2-3.1-2] Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R 4 cm có diện tích là: A.13 cm2 .B. 13 2 cm2 .C. 12 3 cm2 . D.15 cm2 . Lờigiải ChọnC Gọi a là độ dài cạnh và S là diện tích của tam giác, ta có: a2 3 a.a.a S a R 3 4 3 4 4R
  5. 2 4 3 . 3 Vậy diện tích tam giác đã cho là: S 12 3 cm2 . 4 Câu30. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC vuông cân tại A có AB a . Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính r bằng: a a a a A. .B. .C. . D. . 2 2 2 2 3 Lờigiải ChọnC a a a 2 2 2 Ta có: BC AC 2 AB2 a 2 ; p a . 2 2 1 a2 Diện tích tam giác ABC là S AB.AC 2 2 S a Suy ra r . p 2 2 Câu32. [0H2-3.1-2] Hình bình hành ABCD có AB a, BC a 2 và B· AD 45o . Khi đó hình bình hành có diện tích bằng A. 2a2 .B. a2 2 . C. a2 . D. a2 3 . Lờigiải ChọnC B C a A H D Gọi BH là đường cao của hình bình hành ABCD . a 2 Tam giác BHA vuông tại H , góc B· AH B· AC 45o , BH AB.sin 45o . 2 a 2 Diện tích hình bình hành ABCD là: S BH.AD .a 2 a2 . 2 Câu33. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC vuông cân tại A có AB AC a . Đường trung tuyến BM có độ dài là: a 5 A.1,5a .B. a 2 . C. a 3 . D. . 2 Lờigiải ChọnD B a A M C
  6. Ta có: BC AC 2 AB2 a 2 2(AB2 BC 2 ) AC 2 2(a2 2a2 ) a2 5a2 BM 2 4 4 4 a 5 BM . 2 Câu34. [0H2-3.1-2] Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R . Khi đó bán kính R bằng: a 3 a 2 a 3 a 3 A. .B. .C. .D. . 2 3 3 4 Lờigiải ChọnC Gọi S là diện tích của tam giác đều cạnh a thì ta có: a2 3 a.a.a a 3 S R . 4 4R 3 Câu35. [0H2-3.1-2] Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng: a 3 a 2 a 3 a 5 A. .B. .C. .D. . 4 5 6 7 Lờigiải ChọnC a a a 3a Ta có: p 2 2 Gọi S,r lần lượt là diện tích, bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều cạnh a thì ta có: a2 3 a2 3 3a a 3 S p.r r : 4 4 2 6 Câu 34. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có BC 6,CA 4, AB 5. Mệnh đề nào sau đây sai ?   1   1 A. cos AB, AC .B. cos BA, AC . 8 8   1   3 C. cos BA,CA . D. cos BA, BC . 8 4 Lời giải Chọn C     b2 c2 a2 1 Ta có cos BA,CA cos AB, AC cos A . 2bc 8
  7. Câu 24. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có a 8, b 7 , c 5 . Diện tích của tam giác là: A. 5 3 . B. 8 3 . C. 10 3 .D. 12 3 . Lời giải Chọn C. a b c 8 7 5 Ta có: p 10 . 2 2 Áp dụng: S p p a p b p c 10 3 . Câu 25. [0H2-3.1-2] Tính diện tích tam giác ABC biết A 60, b 10 , c 20 . A. 50 3 .B. 50 . C. 50 2 .D. 50 5 . Lời giải Chọn A. 1 1 Áp dụng công thức : S .bc.sin A .10.20.sin 60 50 3 . 2 2 Câu 32. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có a 2 , b 6 , c 3 1. Góc B là : A.115.B. 75 . C. 60 . D. 5332'. Lời giải Chọn C. a2 c2 b2 1 Ta có: cos B B 60 . 2ac 2 Câu 33. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có a 2 , b 6 , c 3 1. Tính góc A . A. 30 .B. 45. C. 68 .D. 75 . Lời giải Chọn B. b2 c2 a2 2 Ta có : cos A A 45 . 2bc 2 Câu 34. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có a 2 , b 6 , c 3 1. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp. 2 2 A. 2 .B. .C. . D. 3. 2 3 Lời giải Chọn A. b2 c2 a2 2 a 2 Ta có : cos A A 45 . Do đó : R 2 . 2bc 2 2sin A 2.sin 45 Câu 34. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có AC 3 3 , AB 3 , BC 6 . Tính số đo góc B A. 60 . B. 45. C. 30 . D. 120 . Lời giải Chọn A 2 2 2 AB2 BC 2 AC 2 3 6 3 3 1 Ta có: cos B Bµ 60 . 2AB.BC 2.3.6 2 Câu 35. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có BC 5 5 , AC 5 2 , AB 5 . Tính µA A. 60 . B. 45. C. 30 . D. 120 . Lời giải
  8. Chọn A AB2 AC 2 BC 2 (5 2)2 52 (5 5)2 2 Ta có: cos A µA 135 . 2AB.AC 2.5 2.5 2 Câu 7. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 1350 và độ dài cạnh BC bằng a . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. a 2 a 3 A. . B. a 2 . C. . D. a 3 . 2 2 Lời giải Chọn A Ta có A 180 135 45 . BC BC a a 2 2R R . sin A 2sin A 2sin 45 2 Câu 13. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác ABC có AB 9 , BC 10 ,CA 11. Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm AM . Tính độ dài BN . A. 6 . B. 4 2 . C. 5 . D. 34 . Lời giải Chọn D AB2 AC 2 BC 2 Ta có AM 2 76 . 2 4 BA2 BM 2 AM 2 BN 2 34. 2 4 Câu 14. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác ABC có AB 5 , BC 8,CA 6 . Gọi G là trọng tâm tam giác. Độ dài đoạn thẳng CG bằng bao nhiêu? 5 7 5 7 5 7 13 A. . B. . C. . D. . 2 3 6 3 Lời giải Chọn B CB2 AC 2 AB2 175 Gọi M là trung điểm AB , ta có CM 2 . 2 4 4 2 2 175 5 7 CG CM . 3 3 4 3 Câu 15. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác ABC có AB 5 , BC 8,CA 6 . Gọi G là trọng tâm tam giác. Độ dài đoạn thẳng AG bằng bao nhiêu? 58 58 7 2 7 2 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 2 Lời giải Chọn A AB2 AC 2 BC 2 29 Gọi M là trung điểm BC , ta có AM 2 . 2 4 2 2 2 29 58 AG AM . 3 3 2 3
  9. Câu 16. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác ABC có AB 5 , BC 8,CA 6 . Gọi G là trọng tâm tam giác. Độ dài đoạn thẳng BG bằng bao nhiêu? 142 142 A. 4 . B. 6 . C. . D. . 3 2 Lời giải Chọn C AB2 BC 2 AC 2 71 Gọi M là trung điểm AC , ta có BM 2 . 2 4 2 2 2 71 142 BG BM . 3 3 2 3 Câu 25. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13. Tính độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất. 60 120 30 A. . B. . C. . D. 12. 13 13 13 Lời giải Chọn A Đặt a 5 , b 12 , c 13. Ta có: 5 12 13 Nửa chu vi của tam giác là: p 15 2 Diện tích của tam giác là: S p p 5 p 12 p 13 15 15 5 15 12 15 13 30 . 2S 2.30 60 Đường cao ứng với cạnh lớn nhất là: h . c c 13 13 Câu 26. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có AB 12 , AC 13, µA 30 . Tính diện tích tam giác ABC . A. 39 . B. 78. C. 39 3 . D. 78 3 . Lời giải Chọn A 1 1 Diện tích ABC là: S .AB.AC.sin A .12.13.sin 30 39 . 2 2 Câu 27. [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có AB 1, AC 3, µA 600 . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC . 21 5 A. 7 . B. . C. . D. 3 . 3 2 Lời giải Chọn B Ta có: BC 2 AC 2 AB2 2.AC.AB.cos A 32 1 2.3.1.cos60 7 BC 7 BC BC 7 21 Ta lại có: 2R R . sin A 2.sin A 2.sin 60 3 Câu 29. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác ABC có AB 10 , AC 24 , diện tích bằng 120. Tính độ dài đường trung tuyến AM. A. 13. B. 7 3 . C. 26 . D. 11 2 .
  10. Lời giải Chọn A 1 2S 2.120 Ta có: S .AB.AC.sin A sin A 1 µA 90 . 2 AB.AC 10.24 1 1 1 ABC vuông tại A AM BC AB2 AC 2 102 242 13 . 2 2 2 Câu 32. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3 , 2 và 1.Tính độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất. 6 6 3 3 A. . B. . C. . D. . 6 3 2 2 Lời giải Chọn B 3 2 1 Nửa chu vi của tam giác là: p . 2 2 Diện tích tam giác là: S p p 3 p 2 p 1 . 2 Đặt a 3 , b 2 , c 1. 2 2. 2S 6 Độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất là: h 2 . a a 3 3 Câu 33. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là 1, 2 , 5 . Tính độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất 2 5 2 5 A. . B. . C. 1,4 . D. 1,3. 5 3 Lời giải Chọn A 1 2 5 Nửa chu vi của tam giác là: p . 2 Diện tích tam giác là: S p p 1 p 2 p 5 1. Đặt a 1, b 2 , c 5 . 2S 2.1 2 5 Độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất là: h . c c 5 5 Câu 34. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5 , 6 , 7 . Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6. 5 3 A. 6 . B. 2 6 . C. 5 . D. . 2 Lời giải Chọn B 5 6 7 Nửa chu vi của tam giác là: p 9 . 2 Diện tích tam giác là: S p p 5 p 6 p 7 6 6 .
  11. Đặt a 5 , b 6 , c 7 . 2S 2.6 6 Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6 là: h 2 6 . b b 6 Câu 35. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là 7 , 8 , 9 . Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 8. 3 5 A. 4 3 . B. 2 2 . C. . D. 3 5 . 2 Lời giải Chọn D 7 8 9 Nửa chu vi của tam giác là: p 12. 2 Diện tích tam giác là: S p p 7 p 8 p 9 12 5 . Đặt a 7 , b 8 , c 9 . 2S 2.12 5 Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 8 là: h 3 5 . b b 8 Câu 36. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là 21, 22 , 23. Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 22. 4 11 A. . B. 27 . C. 3 10 . D. 6 10 . 7 Lời giải Chọn D 21 22 23 Nửa chu vi của tam giác là: p 33 . 2 Diện tích tam giác là: S p p 21 p 22 p 23 66 10 . Đặt a 21, b 22 , c 23 . 2S 2.66 10 Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 22 là: h 6 10 . b b 22 Câu 39. [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11.Tính đường cao lớn nhất của tam giác. 60 2 A. . B. 3 2. C. 70. D. 4 3. 9 Lời giải Chọn A 9 10 11 Nữa chu vi: p 15. 2 Diện tích: S p( p 9)( p 10)( p 11) 30 2. Đường cao lớn nhất ứng với cạnh nhỏ nhất. 2S 2.30 2 60 2 Nên ta có: h . max a 9 9 Câu 41. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có ba cạnh 13, 14, 15. Tính đường cao ứng với cạnh có độ dài 14.
  12. A. 10. B. 12. C. 1. D. 15. Lời giải Chọn B Diện tích: S p( p 13)( p 14)( p 15) 84. 2.S Đường cao cần tìm: h 12. 14 Câu 42. [0H2-3.1-2] Cho tam giác với ba cạnh a 13,b 14,c 15. Tính đường cao hc . 1 1 3 A. 10 . B. 11 . C. 5 . D. 12. 5 5 5 Lời giải Chọn B Diện tích: S p( p 13)( p 14)( p 15) 84. 2.S 56 1 Đường cao cần tìm: h 11 . c 15 5 5 Câu 50. [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13. A. 11. B. 5 2. C. 6. D. 6,5. Lời giải Chọn D Nhận xét: Đây là tam giác vuông với cạnh huyền là 13. 13 Nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác R . 2 Câu 1086. [0H2-3.1-2] Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 3 , 2 và 1. 1 2 3 1 2 3 2 1 2 3 A. . B. . C. D. . 2 2 1 2 3 2 Lời giải Chọn A 1 2 3 2 Ta có: p S . 2 2 S 1 2 3 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác r 0.34 . p 2 Câu 1087. [0H2-3.1-2] Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13. A. 2. B. 2. C. 2 2. D. 3. Chọn B Nhận xét: Đây là tam giác vuông với cạnh huyền là 13. 1 Diện tích tam giác: S .5.12 30. 2
  13. S 30 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác: r 2. p 15 Câu 1088. [0H2-3.1-2] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có ba cạnh là 13, 14, 15. 33 1 A. 8. B. . C. 8 . D. 6 2. 4 8 Lời giải Chọn C Sử dụng công thức Hê-rông tính được diện tích tam giác: S 84. 13.14.15 65 1 Bán kính: R 8 . 4.S 8 8 Câu 1089. [0H2-3.1-2] Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC có ba cạnh là 13, 14, 15. A. 2. B. 4. C. . 2 D. 3. Lời giải Chọn B Diện tích: S p( p 13)( p 14)( p 15) 84. S 84 Bán kính: r 4. p 21 Câu 1092. [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có diện tích S . Nếu tăng độ dài mỗi cạnh BC và AC lên hai lần đồng thời giữ nguyên độ lớn của góc C thì diện tích của tam giác mới được tạo nên là: A. 2S .B. 3S .C. 4S . D.5S . Lời giải Chọn C 1 Ta có S BC.AC.sin C 2 1 1 Khi BC , AC tăng 2 lần, ta có S1 .2BC.2AC.sin C 4 BC.AC sin C 4S . 2 2