Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 3 - Chủ đề 1: Phương trình đường thẳng - Câu hỏi chưa phân dạng - Mức độ 1 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

doc 6 trang xuanthu 100
Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 3 - Chủ đề 1: Phương trình đường thẳng - Câu hỏi chưa phân dạng - Mức độ 1 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctrac_nghiem_hinh_hoc_lop_10_tach_tu_de_thi_thu_thpt_quoc_gia.doc

Nội dung text: Trắc nghiệm Hình học Lớp 10 tách từ đề thi thử THPT Quốc gia - Chương 3 - Chủ đề 1: Phương trình đường thẳng - Câu hỏi chưa phân dạng - Mức độ 1 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

  1. Câu 2. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy . A 0;1 . B 1;0 . C 1; 1 . D 1;1 . Lời giải Chọn D Đường phân giác góc xOy đi qua O 0;0 , A 1;1 nên có véctơ chỉ phương là u 1;1 Câu 7. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M a;b . A 0;a b . B a;b . C a; b . D a;b . Lời giải  O 0;0 , M a;b OM a;b x 3 1 3t Câu 9. [0H3-1.0-1] Cho đường thẳng : . Điểm nào sau đây không nằm trên ? y 2 1 2t A (12 3 ; 2). B (1 3 ;1 2). C 1;1 . D (1 3 ;1 2). Lời giải Chọn A Câu 12. [0H3-1.0-1] Phương trình tham số của đường thẳng :2x 6y 23 0 là: x 5 3t x 5 3t x 5 3t x 0,5 3t A 11 . B 11 . C 11 . D . y t y t y t y 4 t 2 2 2 Lời giải Chọn D  x 0,5 3t : có vtpt n 2; 6 vtcp u 3;1 và qua M 0,5;4 suy ra có ptts . y 4 t Câu 13. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox. A (0 ; 1) .B 1 ; 1 . C 0 ; 1 . D 1 ; 0 . Lời giải Chọn D Câu 14. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A a;0 và B 0 ; b . A (a ; b) B b ; a C a ; b D ( b ; a). Lời giải Chọn A Đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A a ; 0 và B 0 ; b có vectơ chỉ phương là  BA a; b . Câu 47. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy . A. 0;1 . B. 1;1 C. 1; 1 . D. 1;0 .
  2. Lời giải: Chọn A Hai đường thẳng song song có cùng vectơ chỉ phương hay hai vectơ chỉ phương cùng phương. Trục Oy có vectơ chỉ phương 0;1 nên chọn A. Câu 49. [0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy . A. 1;1 . B. 1;0 . C. 0;1 . D. 1;0 . Lời giải: Chọn B VTPT của đường thẳng song song với Oy : vuông góc với VTCP của trục Oy là 0;1 . Hai vectơ vuông góc khi tích vô hướng của chúng bằng 0 . Chọn đáp án B (lật ngược đổi một dấu). Câu 2798. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2) và B 1 ; 4 A. 4 ; 2 B. 1 ; 2 C. ( 1 ; 2) D. (2 ; 1). Lời giải Chọn C  Đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2) và B 1 ; 4 có vectơ chỉ phương là AB 4;2 suy ra tọa độ vectơ pháp tuyến là ( 1 ; 2) Câu 2807. [0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và điểm M (a;b) (với a, b 0). A. (1;0). B. ( a;b) . C. (b; a) . D. (a;b) . Lời giải Chọn C  Tìm tọa độ OM (a;b) là VTCP của d . VTPT và VTCP của d vuông góc nhau. Suy ra VTPT của d : câu C (lật ngược đổi 1 dấu) Câu 2810. [0H3-1.0-1] Đường thẳng 51x 30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây ? 3 3 3 4 A. 1; . B. 1; . C. 1; . D. 1; . 4 4 4 3 Lời giải Chọn D Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng: thỏa phương trình đường thẳng thì điểm đó thuộc đường thẳng. Tọa độ điểm của câu D thỏa phương trình. Câu 2812. [0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A a;0 và B 0;b với a b . A. b; a . B. b;a . C. b;a . D. a;b . Lời giải Chọn C  Ta có AB a;b nên vtpt của của đường thẳng AB là b;a .
  3. Câu 2814. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3;2) và B 1;4 . A. 1;2 .B. 4;2 .C. 2;1 .D. 1;2 . Lời giải Chọn A  Đường thẳng AB có vtcp AB 4;2 , vtpt n 2; 4 2. 1;2 . Câu 2815. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A 2;3 và B 4;1 . A. 2; 2 .B. 2; 1 .C. 1;1 . D. 1; 2 . Lời giải Chọn C  Đường thẳng AB có vtcp AB 2; 2 , vtpt n 2;2 2. 1;1 . Câu 2816. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A a;0 và B 0;b . A. b;a .B. b;a .C. b; a .D. a;b . Lời giải Chọn B  Đường thẳng AB có vtcp AB a;b , vtpt n b;a . Câu 2820. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A a;b ? A. a;b . B. 1;0 .C. b; a .D. a;b . Lời giải Chọn C  Đường thẳng OA có vtcp OA a;b , vtpt n b; a . Câu 2843. [0H3-1.0-1] Đường thẳng 51x 30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây? 4 4 3 3 A. 1; . B. 1; . C. 1; . D. 1; . 3 3 4 4 Lời giải Chọn A Thay tọa độ các đáp án vào phương trình trên Câu 2844. [0H3-1.0-1] Đường thẳng 12x 7y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây ? 5 17 A. 1;1 . B. 1; 1 . C. ;0 . D. 1; . 12 7 Lời giải
  4. Chọn A Thay tọa độ các điểm trên vào ta được đáp án là A. Câu 2857. [0H3-1.0-1] Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox . A. 0;1 . B. 1;0 . C. 1;1 . D. ( 1;0) . Lời giải Chọn A Đường thẳng song song với trục Ox nhận vectơ cùng phương với j (0;1) làm VTPT của nó. Câu 2859. [0H3-1.0-1] Đường thẳng 12x 7y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây? 5 17 A. ( 1; 1) . B. 1;1 . C. ; 0 . D. 1; . 12 7 Lời giải Chọn B Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta thấy điểm (1;1) không thỏa mãn phương trình đường thẳng. x 2 4t Câu 2870. [0H3-1.0-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d : . Trong các điểm y 5 3t sau, điểm nào thuộc đường thẳng d ? A. A( 4;3) . B. B(2;3) . C. C( 4; 5) . D. D( 6;1) . Lời giải Chọn D 3 t 2 Thay tọa độ A( 4;3) vào hệ phương trình của d ta được A d . 8 t 3 t 0 Thay tọa độ B(2;3) vào hệ phương trình của d ta được 8 B d . t 3 3 t Thay tọa độ C( 4; 5) vào hệ phương trình của d ta được 2 C d . t 0 t 2 Thay tọa độ D( 6;1) vào hệ phương trình của d ta được D d . t 2 Câu 2871. [0H3-1.0-1] Cho đường thẳng d :3x 5y 15 0 . Phương trình nào sau đây không phải là một phương trình khác của d ? x y 3 A. 1. B. y x 3. 5 3 5 5 x t x 5 t C. t ¡ . D. 3 , t ¡ . y 5 y t Lời giải Chọn C
  5. 3 x t x t y 3 t 5. Vậy t ¡ không phải là phương trình tham số của đường 5 y 5 thẳng d . x 3 5t Câu 2883. [0H3-1.0-1] Cho đường thẳng : và các điểm M 32; 50 , N( 28; 22) , y 2 4t P(17; 14) , Q( 3; 2) . Các điểm nằm trên là: A. Chỉ P B. N và P C. N, P, Q D. Không có điểm nào Lời giải Chọn B Lần lượt thế tọa độ M , N, P,Q vào phương trình đường thẳng, thỏa mãn thì nhận. 17 3 5t t 4 Thế P(17; 14) : t 4 P 14 2 4t t 4 28 3 5t t 5 Thế N( 28; 22) : t 5 N 22 2 4t t 5 3 3 5t t 0 Thế Q( 3; 2) : Q 2 2 4t t 1 x 1 y 2 Câu 2888. [0H3-1.0-1] Cho đường thẳng có phương trình chính tắc . Trong các hệ phương 3 2 trình được liệt kê ở mỗi phương án A, B, C, D dưới đây, hệ phương nào là phương trình tham của đường thẳng ? x 3t 1 x 3t 1 x 3t 1 x 3t 1 A. . B. . C. . D. . y 1 4t y 2t 1 y 2t 2 y 2t 2 Lời giải Chọn C x 1 y 2 x 1 y 2 x 3t 1 Từ phương trình t . 3 2 3 2 y 2t 2 Câu 2894. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua A 3;2 và B 1;4 là A. 1;2 . B. 2;1 . C. 2;6 . D. 1;1 . Chọn B  Đường thẳng AB có VTCP AB 4; 2 2 2; 1 . Câu 2895. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song trục Ox . A. 1;0 . B. (0; 1). C. ( 1;0). D. 1;1 . Lời giải: Chọn A Đường thẳng song song với Ox nên vectơ chỉ phương là vectơ đơn vị của trục Ox : i 1;0 . Câu 13. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M a; b .
  6. A. 0;a b . B. a;b . C. (a; b). D. ( a;b). Lời giải Chọn B Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm M a; b là:  OM (a;b) . Câu 30. [0H3-1.0-1] Phương trình tham số của đường thẳng : 2x 6y 23 0 là: x 5 3t x 5 3t x 5 3t x 0,5 3t A. 11 .B. 11 .C. 11 .D. . y t y t y t y 4 t 2 2 2 Lời giải Chọn D 1 1 x 3 VTCP của : u 3;1 , điểm M ;4 , vậy PTTS là: 2 2 y 4 t Câu 33. [0H3-1.0-1] Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trụcOx . A. (0; 1) .B. 1;1 .C. 0;1 . D. 1;0 . Lời giải Chọn D Trục Ox có VTCP là i 1;0